Đèn nguồn sáng vòng LED R Series
- Giao hàng: Toàn quốc, đóng gói cẩn thận
- Đổi trả: Hỗ trợ đổi trả theo chính sách công ty
Đèn nguồn sáng vòng LED R Series – Ring Light Source cho hệ thống thị giác máy
Đèn nguồn sáng vòng LED R Series là dòng đèn chiếu sáng thị giác máy dạng vòng, được thiết kế để lắp quanh khu vực quan sát hoặc gần cụm camera công nghiệp nhằm cung cấp ánh sáng ổn định lên vật thể. Sản phẩm sử dụng cụm LED mật độ cao, có nhiều lựa chọn về đường kính ngoài, góc phát sáng, màu ánh sáng và công suất, phù hợp cho các hệ thống kiểm tra hình ảnh tự động trong nhà máy. Với khả năng chiếu sáng đồng đều, làm rõ biên dạng và hỗ trợ giảm ảnh hưởng của bóng đổ, dòng đèn này được ứng dụng nhiều trong kiểm tra kích thước, kiểm tra bề mặt, nhận diện vật thể, kiểm tra linh kiện điện tử, cơ khí chính xác, bao bì, nhãn mác và dây chuyền tự động hóa.
Đèn nguồn sáng vòng LED R Series Là Gì?
Đèn nguồn sáng vòng LED R Series là nguồn sáng LED dạng vòng dùng trong hệ thống Machine Vision. Đèn thường được bố trí đồng tâm hoặc gần đồng tâm với camera, giúp ánh sáng chiếu trực tiếp vào vật thể từ nhiều hướng xung quanh trục quan sát. Nhờ dạng vòng, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các bài toán cần chiếu sáng bề mặt, kiểm tra đường viền, nhận diện chi tiết, đọc mã, kiểm tra vết xước hoặc phân tích đặc điểm hình ảnh.
- Loại sản phẩm: Đèn nguồn sáng vòng LED cho thị giác máy.
- Chức năng chính: Cung cấp ánh sáng ổn định cho camera công nghiệp khi kiểm tra hình ảnh.
- Ứng dụng tiêu biểu: Kiểm tra ngoại quan, định vị vật thể, đo kích thước, kiểm tra bề mặt, đọc ký tự, đọc mã, kiểm tra linh kiện điện tử, kiểm tra cơ khí chính xác và dây chuyền tự động hóa.
Trong thực tế, đèn nguồn sáng vòng LED R Series giúp camera thu được hình ảnh có độ tương phản tốt hơn, hỗ trợ phần mềm xử lý ảnh phân biệt rõ vùng cần kiểm tra. Tùy theo góc chiếu, màu sáng và kích thước đèn, sản phẩm có thể dùng cho nhiều dạng vật thể khác nhau như chi tiết kim loại, nhựa, PCB, linh kiện nhỏ, bề mặt in, sản phẩm dạng khối hoặc bề mặt cần kiểm tra đường biên.
Thông Số Kỹ Thuật Chung
- Tên sản phẩm: Đèn nguồn sáng vòng LED R Series.
- Model/Mã sản phẩm: R Series, KR Series, TR Series và các model chi tiết trong bảng thông số.
- Loại thiết bị: Đèn chiếu sáng thị giác máy dạng vòng.
- Điện áp: 24VDC.
- Công suất: Tùy model và màu ánh sáng, gồm R, W/B/G và IR 940nm.
- Đường kính ngoài: Từ nhóm 30+ đến 250+ tùy model.
- Góc phát sáng: Thể hiện trong mã model, ví dụ R-30-45 có góc phát sáng 45 độ.
- Màu ánh sáng: Có thể chọn R, W/B/G hoặc IR 940nm tùy yêu cầu kiểm tra.
- Trọng lượng: Tùy model, khoảng từ 30g đến 850g theo bảng thông số.
- Chất liệu/Cấu tạo: Cấu tạo dạng vòng gồm vỏ đèn, LED mật độ cao, PCB, lớp đệm cách điện, tấm khuếch tán và kết cấu gá lắp tùy thiết kế nhà sản xuất.
- Kiểu lắp đặt/Kết nối: Lắp quanh vùng quan sát, quanh ống kính hoặc trên gá cơ khí của hệ thống camera công nghiệp; kết nối nguồn theo thiết kế hệ thống.
- Ứng dụng: Chiếu sáng kiểm tra hình ảnh, kiểm tra biên dạng, kiểm tra kích thước, kiểm tra bề mặt, nhận diện vật thể, đọc mã và kiểm soát chất lượng sản phẩm.
- Lưu ý chọn mua: Cần kiểm tra đúng model, điện áp 24VDC, đường kính ngoài, góc chiếu, màu ánh sáng, công suất, trọng lượng và không gian lắp đặt trước khi sử dụng.
Bảng Model Đèn Nguồn Sáng Vòng LED R Series
| STT | Model | Điện áp | Công suất R | Công suất W/B/G | Công suất IR 940nm | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | R-30-45 | 24V | 1W | 1.4W | 1.4W | ≈40g |
| 2 | R-34-75 | 24V | 1W | 1.8W | 1.4W | ≈40g |
| 3 | TR-30-90 | 24V | 0.4W | 0.7W | 0.7W | ≈30g |
| 4 | R-40-30 | 24V | 0.7W | 0.7W | 0.7W | ≈40g |
| 5 | R-40-45 | 24V | 0.7W | 0.7W | 0.7W | ≈40g |
| 6 | R-42-65 | 24V | 1.4W | 2.1W | 2.1W | ≈50g |
| 7 | R-40-90 | 24V | 0.7W | 1W | 1.4W | ≈40g |
| 8 | R-50-20 | 24V | 1.4W | 2.1W | 2.1W | ≈50g |
| 9 | R-50-30 | 24V | 1.4W | 2.1W | 2.1W | ≈50g |
| 10 | R-50-45 | 24V | 1.4W | 2.1W | 2.1W | ≈50g |
| 11 | R-52-60 | 24V | 2.1W | 3.2W | 2.8W | ≈70g |
| 12 | R-55-80 | 24V | 1.8W | 2.8W | 2.1W | ≈70g |
| 13 | R-53-90 | 24V | 1.8W | 2.8W | 2.1W | ≈70g |
| 14 | R-60-00 | 24V | 1W | 1.4W | 1.4W | ≈40g |
| 15 | R-60-20 | 24V | 1.8W | 2.5W | 2.1W | ≈90g |
| 16 | R-60-30 | 24V | 2.1W | 3.2W | 2.8W | ≈100g |
| 17 | R-60-45 | 24V | 1.8W | 2.8W | 2.8W | ≈100g |
| 18 | R-66-60 | 24V | 3.6W | 6W | 5W | ≈130g |
| 19 | R-60-70 | 24V | 1.8W | 2.8W | 2.8W | ≈100g |
| 20 | R-60-80 | 24V | 1.8W | 2.8W | 2.8W | ≈100g |
| 21 | R-60-90 | 24V | 1.8W | 2.8W | 2.8W | ≈110g |
| 22 | R-74-00 | 24V | 1W | 1.8W | 2.1W | ≈120g |
| 23 | KR-74-20 | 24V | 3W | 3W | 3W | ≈120g |
| 24 | KR-74-30 | 24V | 3W | 3W | 3W | ≈120g |
| 25 | KR-74-45 | 24V | 3W | 3W | 3W | ≈120g |
| 26 | KR-74-60 | 24V | 4.5W | 4.5W | 4.5W | ≈120g |
| 27 | KR-74-70 | 24V | 4.5W | 4.5W | 4.5W | ≈140g |
| 28 | KR-74-80 | 24V | 4.5W | 4.5W | 4.5W | ≈120g |
| 29 | TR-70-90 | 24V | 3.6W | 5.4W | 4.3W | ≈140g |
| 30 | KR-74-90 | 24V | 4.5W | 4.5W | 4.5W | ≈150g |
| 31 | R-80-00 | 24V | 1W | 1.8W | 2.1W | ≈60g |
| 32 | R-80-20 | 24V | 2.5W | 4W | 4.3W | ≈140g |
| 33 | R-80-30 | 24V | 2.5W | 4W | 4.3W | ≈140g |
| 34 | R-80-45 | 24V | 2.5W | 4W | 3.6W | ≈140g |
| 35 | R-80-60 | 24V | 3.6W | 5.7W | 5.7W | ≈170g |
| 36 | R-80-70 | 24V | 3.6W | 5.7W | 5.7W | ≈170g |
| 37 | R-80-80 | 24V | 3.6W | 5.7W | 5.7W | ≈170g |
| 38 | R-80-90 | 24V | 3.6W | 5.7W | 5.7W | ≈180g |
| 39 | R-96-00 | 24V | 2.1W | 3.2W | 2.8W | ≈100g |
| 40 | KR-90-20 | 24V | 3.6W | 5W | 5W | ≈160g |
| 41 | KR-90-30 | 24V | 5.7W | 8.6W | 7.2W | ≈200g |
| 42 | KR-90-45 | 24V | 6.4W | 10.8W | 8.6W | ≈250g |
| 43 | KR-90-60 | 24V | 5.7W | 8.6W | 7.2W | ≈200g |
| 44 | KR-90-70 | 24V | 6.4W | 10.8W | 8.6W | ≈250g |
| 45 | KR-90-80 | 24V | 6.4W | 9W | 8.6W | ≈250g |
| 46 | KR-90-90 | 24V | 6.4W | 9W | 8.6W | ≈250g |
| 47 | TR-95-90 | 24V | 3.2W | 5.4W | 4.3W | ≈80g |
| 48 | R-100-00 | 24V | 2.1W | 3.2W | 2.8W | ≈100g |
| 49 | R-100-20 | 24V | 3.6W | 5.4W | 5W | ≈200g |
| 50 | R-100-30 | 24V | 3.6W | 5.4W | 5W | ≈200g |
| 51 | R-100-45 | 24V | 5W | 8.6W | 8.6W | ≈250g |
| 52 | R-100-60 | 24V | 5W | 8.6W | 8.6W | ≈250g |
| 53 | R-100-70 | 24V | 5W | 8.6W | 8.6W | ≈250g |
| 54 | R-100-80 | 24V | 5W | 8.6W | 8.6W | ≈250g |
| 55 | R-100-90 | 24V | 7.5W | 12.6W | 12.6W | ≈320g |
| 56 | R-120-00 | 24V | 2.1W | 3.2W | 2.8W | ≈140g |
| 57 | KR-120-20 | 24V | 7.5W | 10W | 10W | ≈260g |
| 58 | KR-120-30 | 24V | 7.5W | 12.6W | 10W | ≈260g |
| 59 | KR-120-45 | 24V | 9.3W | 13.3W | 12.2W | ≈300g |
| 60 | KR-120-50 | 24V | 9.3W | 15.4W | 13W | ≈300g |
| 61 | KR-120-60 | 24V | 9.3W | 13.3W | 12.2W | ≈300g |
| 62 | KR-120-70 | 24V | 9.3W | 13.3W | 12.2W | ≈300g |
| 63 | KR-120-80 | 24V | 9.3W | 13.3W | 12.2W | ≈300g |
| 64 | KR-120-90 | 24V | 7.9W | 11.8W | 9.3W | ≈260g |
| 65 | R-132-20 | 24V | 8.6W | 12.9W | 10W | ≈280g |
| 66 | R-146-00 | 24V | 2.8W | 4.3W | 2.8W | ≈200g |
| 67 | R-150-00 | 24V | 2.8W | 4.3W | 2.8W | ≈220g |
| 68 | KR-150-20 | 24V | 9W | 13W | 13W | ≈330g |
| 69 | KR-150-30 | 24V | 9W | 13W | 13W | ≈330g |
| 70 | KR-150-45 | 24V | 9W | 13W | 13W | ≈330g |
| 71 | KR-150-60 | 24V | 9W | 15W | 13W | ≈330g |
| 72 | KR-150-70 | 24V | 12.2W | 17.2W | 17.2W | ≈400g |
| 73 | KR-150-80 | 24V | 12.2W | 17.2W | 17.2W | ≈400g |
| 74 | R-150-90-10P | 24V | 24W | 28W | 28W | ≈400g |
| 75 | KR-150-90 | 24V | 11.5W | 17.2W | 13.7W | ≈450g |
| 76 | R-170-20 | 24V | 11.5W | 17.2W | 13.7W | ≈380g |
| 77 | R-172-00 | 24V | 4.3W | 5.7W | 5W | ≈230g |
| 78 | R-180-00 | 24V | 4.3W | 5.7W | 5W | ≈250g |
| 79 | KR-180-20 | 24V | 9.7W | 13.7W | 13.7W | ≈470g |
| 80 | KR-180-30 | 24V | 21.6W | 32.4W | 25.9W | ≈660g |
| 81 | KR-180-45 | 24V | 14W | 20W | 18.7W | ≈550g |
| 82 | KR-180-60 | 24V | 15.8W | 23.7W | 18.7W | ≈550g |
| 83 | KR-180-70 | 24V | 14W | 20W | 18.7W | ≈550g |
| 84 | KR-180-80 | 24V | 14W | 20W | 18.7W | ≈550g |
| 85 | KR-180-90 | 24V | 14W | 20W | 18.7W | ≈620g |
| 86 | R-200-00 | 24V | 4W | 5.7W | 5.7W | ≈320g |
| 87 | R-200-20 | 24V | 17.2W | 24.8W | 23W | ≈600g |
| 88 | R-200-30 | 24V | 17.2W | 24.8W | 23W | ≈600g |
| 89 | R-200-45 | 24V | 17.2W | 24.8W | 23W | ≈600g |
| 90 | R-208-60 | 24V | 15.1W | 21.6W | 17.2W | ≈530g |
| 91 | R-200-70 | 24V | 17.2W | 24.8W | 23W | ≈600g |
| 92 | R-200-80 | 24V | 17.2W | 24.8W | 23W | ≈600g |
| 93 | TR-200-90 | 24V | 17.2W | 24.8W | 23W | ≈670g |
| 94 | R-200-90-6P | 24V | 24W | 30W | 30W | ≈670g |
| 95 | R-213-00 | 24V | 4.3W | 7.2W | 5.7W | ≈340g |
| 96 | R-250-00 | 24V | 5W | 7.2W | 7.2W | ≈400g |
| 97 | R-250-20 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈750g |
| 98 | R-250-30 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈750g |
| 99 | R-250-45 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈750g |
| 100 | R-250-60 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈750g |
| 101 | R-250-70 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈750g |
| 102 | R-250-80 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈750g |
| 103 | TR-250-90 | 24V | 21.6W | 31W | 28.8W | ≈850g |
Ghi chú: Tấm khuếch tán có thể được thêm theo yêu cầu sử dụng. Có thể chọn thêm các thông số khác trong dòng diffuser, các nguồn sáng vòng phổ biến mặc định theo dòng FD tùy cấu hình nhà sản xuất.
Cách Hiểu Mã Sản Phẩm R Series
Theo quy tắc đặt tên trong tài liệu, mã sản phẩm có dạng:
R – 34 – 75 – R
- R: Ring light source, nguồn sáng vòng.
- 34: Đường kính ngoài.
- 75: Góc phát sáng.
- R: Màu ánh sáng, ví dụ R là đỏ; các phiên bản khác có thể là W/B/G hoặc IR 940nm.
Ví dụ, R-60-45 là đèn nguồn sáng vòng nhóm đường kính 60+, góc phát sáng 45 độ. Khi chọn model, cần kết hợp thêm màu ánh sáng, công suất và kích thước gá lắp theo yêu cầu hệ thống thực tế.
Ứng Dụng Kiểm Tra Hình Ảnh
1. Kiểm tra định vị và biên dạng chi tiết
Đèn nguồn sáng vòng LED có thể được dùng để chiếu sáng trực tiếp lên vật thể cần định vị, giúp làm rõ đường viền và vùng đặc trưng. Với các chi tiết có độ phản xạ cao hoặc bề mặt phức tạp, việc chọn đúng góc chiếu giúp hạn chế lóa, giảm phản xạ và làm nổi bật biên dạng cần kiểm tra.
- Vật thể kiểm tra: Linh kiện, chi tiết cơ khí, bề mặt có hoa văn hoặc đường viền phức tạp.
- Mục tiêu kiểm tra: Định vị, nhận diện đường bao, kiểm tra thiếu chi tiết hoặc sai vị trí.
- Model tham khảo: R-146-00-R.
- Kết quả mong muốn: Biên dạng rõ hơn, vùng kiểm tra dễ tách khỏi nền hơn.
2. Kiểm tra bề mặt và vân vật liệu
Với vật thể như màn hình, tấm phẳng, vật liệu có vân hoặc cạnh bo, nguồn sáng vòng có thể dùng để tạo ánh sáng đồng đều nhằm làm rõ vùng cần quan sát. Các model hồng ngoại hoặc màu sáng phù hợp giúp giảm nhiễu và làm rõ đường biên trong một số ứng dụng đặc thù.
- Vật thể kiểm tra: Màn hình, tấm phẳng, vật liệu có vân, bề mặt cần quan sát chi tiết.
- Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra mép, vết xước, vân bề mặt, vùng phản xạ hoặc độ đồng đều hình ảnh.
- Model tham khảo: R-120-50-IR.
- Kết quả mong muốn: Mép và vùng bề mặt rõ hơn, hỗ trợ kiểm tra bằng camera.
3. Kiểm tra kích thước và chi tiết hình học
Nguồn sáng vòng góc cao có thể dùng để làm rõ hình dạng và biên của vật thể, phù hợp với các bài toán kiểm tra kích thước, kiểm tra lắp ráp hoặc so sánh hình học. Khi kết hợp với camera công nghiệp và ống kính phù hợp, hệ thống có thể nhận diện vùng kiểm tra chính xác hơn.
- Vật thể kiểm tra: Chi tiết lắp ráp, sản phẩm hình học, chi tiết có biên dạng rõ.
- Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra kích thước, kiểm tra vị trí, phát hiện sai lệch lắp ráp.
- Model tham khảo: R-90-90-W.
- Kết quả mong muốn: Hình ảnh vật thể rõ hơn, biên dạng và vùng đo dễ nhận diện hơn.
Ưu Điểm Nổi Bật
1. Chiếu sáng đồng đều quanh vùng quan sát
- Thiết kế dạng vòng giúp ánh sáng bao quanh trục camera, phù hợp cho kiểm tra hình ảnh ở khoảng cách gần và trung bình.
- Hỗ trợ giảm bóng đổ và giúp vùng cần quan sát có độ sáng ổn định hơn.
2. Nhiều góc chiếu và kích thước lựa chọn
- Dải model rộng từ nhóm 30+ đến 250+ đáp ứng nhiều kích thước vật thể khác nhau.
- Các góc chiếu 00, 20, 30, 45, 60, 70, 80, 90 giúp lựa chọn theo bề mặt vật thể, mức độ phản xạ và yêu cầu kiểm tra.
3. Nhiều màu ánh sáng cho từng bài toán
- Có thể chọn ánh sáng đỏ, trắng, xanh, lục hoặc hồng ngoại 940nm theo đặc điểm vật thể và camera.
- Màu ánh sáng phù hợp giúp tăng tương phản, giảm lóa hoặc làm nổi bật đặc điểm cần kiểm tra.
4. Dễ tích hợp trong hệ thống thị giác máy
- Phù hợp lắp cùng camera công nghiệp, ống kính, bộ điều khiển nguồn sáng và phần mềm xử lý ảnh.
- Dùng được trong nhiều ngành như điện tử, cơ khí, bao bì, nhựa, in ấn, linh kiện nhỏ và kiểm tra tự động trên dây chuyền.
Cách Chọn Model Phù Hợp
- Chọn theo kích thước vật thể: Vật thể nhỏ có thể dùng nhóm 30+, 40+, 50+. Vật thể lớn hoặc vùng quan sát rộng nên chọn nhóm 120+, 150+, 200+ hoặc 250+.
- Chọn theo góc phát sáng: Góc thấp phù hợp làm nổi bật cạnh, vết xước hoặc biên dạng; góc cao phù hợp cho kiểm tra bề mặt và chiếu sáng đồng đều hơn.
- Chọn theo màu ánh sáng: Ánh sáng trắng dùng phổ biến cho kiểm tra tổng quát; đỏ, xanh, lục hoặc IR 940nm nên chọn theo màu vật thể và yêu cầu xử lý ảnh.
- Chọn theo công suất: Vùng kiểm tra lớn, tốc độ chụp cao hoặc vật thể hấp thụ ánh sáng mạnh nên chọn model có công suất phù hợp.
- Chọn theo không gian lắp đặt: Cần kiểm tra đường kính ngoài, lỗ trong, vị trí gá và khoảng cách giữa đèn với ống kính/camera.
Hướng Dẫn Sử Dụng
Chuẩn bị:
- Kiểm tra đúng model, điện áp 24VDC, đường kính ngoài, góc phát sáng, màu ánh sáng và công suất.
- Xác định vị trí camera, kích thước vật thể, khoảng cách làm việc và vùng cần chiếu sáng.
Lắp đặt:
- Ngắt nguồn trước khi đấu nối hoặc thay thế đèn.
- Lắp đèn quanh vùng quan sát hoặc đồng tâm với ống kính nếu thiết kế cho phép.
- Cố định chắc chắn để tránh rung lắc, lệch vùng chiếu hoặc ảnh hưởng đến kết quả kiểm tra.
Căn chỉnh ánh sáng:
- Điều chỉnh khoảng cách, góc chiếu và cường độ sáng để ảnh có độ tương phản phù hợp.
- Kiểm tra ảnh mẫu trên camera trước khi đưa vào vận hành liên tục.
- Nếu hệ thống dùng bộ điều khiển nguồn sáng, cần cài đặt cường độ phù hợp để tránh quá sáng hoặc thiếu sáng.
Bảo trì:
- Vệ sinh bề mặt đèn và tấm khuếch tán định kỳ để hạn chế bụi bẩn ảnh hưởng đến ánh sáng.
- Kiểm tra dây nối, đầu nối, vị trí gá và tình trạng phát sáng của LED.
- Không sử dụng đèn vượt quá thông số kỹ thuật cho phép.
Lưu ý khi sử dụng:
- Luôn chọn đúng model theo kích thước vùng kiểm tra và yêu cầu xử lý ảnh.
- Không đấu sai điện áp hoặc dùng sai nguồn cấp.
- Với hệ thống thị giác máy công nghiệp, nên để kỹ thuật viên có chuyên môn lắp đặt và căn chỉnh.
Đối Tượng Phù Hợp
- Nhà máy sản xuất: Dùng trong dây chuyền kiểm tra tự động, camera công nghiệp và hệ thống kiểm soát chất lượng.
- Đơn vị tích hợp Machine Vision: Phù hợp cho dự án xử lý ảnh, kiểm tra ngoại quan, định vị, đọc mã, OCR và đo kiểm.
- Đơn vị bảo trì kỹ thuật: Dùng để thay thế hoặc nâng cấp nguồn sáng trong máy kiểm tra đang vận hành.
- Đại lý thiết bị công nghiệp: Phù hợp kinh doanh trong nhóm đèn chiếu sáng thị giác máy, camera công nghiệp và phụ kiện tự động hóa.
Câu Hỏi Thường Gặp
Đèn nguồn sáng vòng LED R Series dùng điện áp bao nhiêu?
Các model trong bảng sử dụng điện áp 24VDC, cần kiểm tra đúng nguồn cấp trước khi lắp đặt.
Nên chọn nguồn sáng vòng góc 45 độ hay 90 độ?
Góc 45 độ phù hợp cho nhiều bài toán kiểm tra tổng quát và biên dạng. Góc 90 độ thường phù hợp khi cần chiếu sáng trực diện hoặc kiểm tra bề mặt theo cấu hình ánh sáng cụ thể.
Có thể thêm tấm khuếch tán không?
Có thể thêm tấm khuếch tán theo yêu cầu để ánh sáng mềm hơn, giảm lóa và cải thiện độ đồng đều trong một số ứng dụng.
Có cần dùng bộ điều khiển nguồn sáng không?
Nên dùng bộ điều khiển nguồn sáng khi cần điều chỉnh cường độ, đồng bộ với camera hoặc đảm bảo ánh sáng ổn định trong dây chuyền kiểm tra tự động.
Thông Tin Công Ty
| Thông Tin Công Ty | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ LVT |
|---|---|
| Địa chỉ | DG 12-13 Khu đấu giá QSD đất tái định cư Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, Hà Nội |
| Điện thoại | 0981 517 737 |
| [email protected] | |
| Giờ làm việc | Từ 8h00am – 17h00pm (Thứ 2 đến Thứ 7) |
#Hashtags
#DenChieuSangThiGiacMay










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.